any longer

/ˈɛni ˈlɔŋgər/
Trạng từ
  1. (chủ yếu ở dạng phủ định) Trong cấu trúc phủ định hoặc nghi vấn: từ một thời điểm nhất định trở đi.
    (chiefly in the negative) In negative or interrogative constructions: from a given time onwards.
    I won't put up with her behaviour any longer!
    Tôi sẽ không chịu đựng hành vi của cô ấy nữa!
    Từ đồng nghĩa:any more
🎬 Nghe “any longer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish